發佈日期:2025/08/06更新日期:2025/08/29
標題:Lớp học tiếng Trung Từ vựng thường gặpkhi thanh toán
內容:
▍Lớp học tiếng Trung Từ vựng thường gặpkhi thanh toán
Học những từ vựng tiếng Trung (kèm phiên âm)thực dụng khi thanh toán, để việc đi dạo phố, mua sắm trở nên dễ dàng hơn!
•Thẻ tín dụng[xìnyòngkǎ] •Thanh toán điện tử[diànzǐ zhīfù]
•Thời gian đổi trả hàng[jiànshǎng qí] •Mua sắm online[wǎng lù gòuwù]
•Trả hàng [tuìhuò] •Đổi hàng [huàn huò]
•Biên nhận [shōujù] •Tách hóa đơn/trả riêng[fēnkāi fù]
•Phí dịch vụ [fúwù fèi] •Thuế [shuìjīn]
•Hóa đơn [zhàng dān] •Phiếu giảm giá [zhéjià quàn]
•Thối tiền [zhǎoqián] •Trả tiền [fù qián]
•Hóa đơn [fā piào] •Phương tiện lưu trữ hóa đơn điện tử[zài jù]